Từ Vựng:
Results-based management: (n) quản lý theo kết quả
Indicator: (n) chỉ số, dấu hiệu
Monitoring: (n) sự giám sát, theo dõi
Feedback: (n) phản hồi
Adjust: (v) điều chỉnh
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Results-based management: (n) quản lý theo kết quả
Indicator: (n) chỉ số, dấu hiệu
Monitoring: (n) sự giám sát, theo dõi
Feedback: (n) phản hồi
Adjust: (v) điều chỉnh
Luyện tập thêm về bài học này: