Tiếng Anh Cho Y Tá: Lấy Lịch Sử Đau cho Đau Lưng Dưới – Easy Level

🎧 Lấy Lịch Sử Đau cho Đau Lưng Dưới
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Pain: (n) đau

Sharp: (adj) sắc nhọn, đau nhói

Numbness: (n) tê liệt, mất cảm giác

Fever: (n) sốt

Weakness: (n) yếu, sự yếu ớt


Luyện tập thêm về bài học này: