Từ Vựng:
Phenytoin: (n) thuốc chống co giật phenytoin
Carbamazepine: (n) thuốc chống động kinh carbamazepine
Metabolism: (n) quá trình chuyển hóa
Dose: (n) liều lượng; (v) cho liều
Seizures: (n) cơn động kinh; cơn co giật
Luyện tập thêm về bài học này: