Từ Vựng:
Underrepresented: (adj) bị đại diện thấp, bị thể hiện thấp
Mentor: (n) người hướng dẫn, người cố vấn
Curious: (adj) tò mò, ham học hỏi
Opportunities: (n) cơ hội
Strength: (n) sức mạnh, điểm mạnh
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Underrepresented: (adj) bị đại diện thấp, bị thể hiện thấp
Mentor: (n) người hướng dẫn, người cố vấn
Curious: (adj) tò mò, ham học hỏi
Opportunities: (n) cơ hội
Strength: (n) sức mạnh, điểm mạnh
Luyện tập thêm về bài học này: