Tiếng Anh Y Tế Công Cộng: Báo Cáo Sự Kiện Bất Lợi Sau Tiêm Chủng – Medium Level

🎧 Báo Cáo Sự Kiện Bất Lợi Sau Tiêm Chủng
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Adverse: (adj) có hại, bất lợi

Immunisation: (n) sự tiêm chủng

Rash: (n) phát ban

Monitor: (v) theo dõi, giám sát

Supportive: (adj) mang tính hỗ trợ, giúp đỡ


Luyện tập thêm về bài học này: