Từ Vựng:
Drop-shipping: (n) phương thức giao hàng trực tiếp từ nhà cung cấp đến khách hàng
Supplier: (n) nhà cung cấp
Warehouse: (n) kho hàng
Startup: (n) công ty khởi nghiệp
Delivery: (n) việc giao hàng
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Drop-shipping: (n) phương thức giao hàng trực tiếp từ nhà cung cấp đến khách hàng
Supplier: (n) nhà cung cấp
Warehouse: (n) kho hàng
Startup: (n) công ty khởi nghiệp
Delivery: (n) việc giao hàng
Luyện tập thêm về bài học này: