Từ Vựng:
Engagement: (n) sự tham gia, sự gắn kết
Layout: (n) bố cục, cách sắp xếp
Merchandising: (n) hoạt động trưng bày và bán hàng
Revenue: (n) doanh thu
Implementation: (n) sự thực hiện, sự triển khai
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Engagement: (n) sự tham gia, sự gắn kết
Layout: (n) bố cục, cách sắp xếp
Merchandising: (n) hoạt động trưng bày và bán hàng
Revenue: (n) doanh thu
Implementation: (n) sự thực hiện, sự triển khai
Luyện tập thêm về bài học này: