Từ Vựng:
Brief: (adj) ngắn gọn; (n) bản tóm tắt
Priorities: (n) các ưu tiên
Concise: (adj) súc tích, ngắn gọn
Rehearse: (v) diễn tập, luyện tập
Engaged: (adj) đang bận, đã cam kết công việc
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Brief: (adj) ngắn gọn; (n) bản tóm tắt
Priorities: (n) các ưu tiên
Concise: (adj) súc tích, ngắn gọn
Rehearse: (v) diễn tập, luyện tập
Engaged: (adj) đang bận, đã cam kết công việc
Luyện tập thêm về bài học này: