Từ Vựng:
Sprint: (n) giai đoạn phát triển nhanh trong dự án phần mềm
Priority: (n) ưu tiên
Scope: (n) phạm vi
Commit: (v) cam kết; (n) lần gửi mã nguồn lên hệ thống quản lý phiên bản
Task: (n) nhiệm vụ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Sprint: (n) giai đoạn phát triển nhanh trong dự án phần mềm
Priority: (n) ưu tiên
Scope: (n) phạm vi
Commit: (v) cam kết; (n) lần gửi mã nguồn lên hệ thống quản lý phiên bản
Task: (n) nhiệm vụ
Luyện tập thêm về bài học này: