Từ Vựng:
Supply chain: (n) chuỗi cung ứng
Forecast: (v) dự báo; (n) sự dự báo
Inventory: (n) hàng tồn kho
Demand-driven: (adj) dựa trên nhu cầu
Waste: (n) chất thải; (v) lãng phí
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Supply chain: (n) chuỗi cung ứng
Forecast: (v) dự báo; (n) sự dự báo
Inventory: (n) hàng tồn kho
Demand-driven: (adj) dựa trên nhu cầu
Waste: (n) chất thải; (v) lãng phí
Luyện tập thêm về bài học này: