Từ Vựng:
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Rescue: (v) cứu hộ; (n) sự cứu hộ
Whistle: (n) còi
Battery: (n) pin
Check-in: (v) làm thủ tục nhận phòng; (n) việc làm thủ tục nhận phòng
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Rescue: (v) cứu hộ; (n) sự cứu hộ
Whistle: (n) còi
Battery: (n) pin
Check-in: (v) làm thủ tục nhận phòng; (n) việc làm thủ tục nhận phòng
Luyện tập thêm về bài học này: