Từ Vựng:
Itinerary: (n) hành trình
Off-the-beaten-path: (adj) ít người biết đến, không phổ biến
Biosphere: (n) sinh quyển
Guide: (n) hướng dẫn viên; (v) hướng dẫn
Culture: (n) văn hóa
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Itinerary: (n) hành trình
Off-the-beaten-path: (adj) ít người biết đến, không phổ biến
Biosphere: (n) sinh quyển
Guide: (n) hướng dẫn viên; (v) hướng dẫn
Culture: (n) văn hóa
Luyện tập thêm về bài học này: