Flashcards và Quiz Từ Vựng: Dùng Phân Tích Dữ Liệu Không Gian Cho Quy Hoạch Địa Phương – Easy Level

Spatial
(adj) thuộc không gian
Analytics
(n) phân tích dữ liệu
Local
(adj) địa phương; (n) cư dân địa phương
Planning
(n) quy hoạch; (v) lập kế hoạch
Software
(n) phần mềm

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Spatial
Analytics
Local
Planning
Software
(n) phần mềm
(n) phân tích dữ liệu
(n) quy hoạch; (v) lập kế hoạch
(adj) thuộc không gian
(adj) địa phương; (n) cư dân địa phương

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Spatial” mean?
4. What does “Analytics” mean?
5. What does “Local” mean?
6. What does “Planning” mean?
7. What does “Software” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: