Từ Vựng:
Initiative: (n) sáng kiến
Inefficiency: (n) sự kém hiệu quả
Analyst: (n) nhà phân tích
Investment: (n) sự đầu tư
Risk: (n) rủi ro; (v) liều, mạo hiểm
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Initiative: (n) sáng kiến
Inefficiency: (n) sự kém hiệu quả
Analyst: (n) nhà phân tích
Investment: (n) sự đầu tư
Risk: (n) rủi ro; (v) liều, mạo hiểm
Luyện tập thêm về bài học này: