Từ Vựng:
Proposal: (n) đề xuất
Follow up: (v) theo dõi, tiếp tục xử lý
Discount: (n) chiết khấu, giảm giá
Review: (v) xem xét, đánh giá; (n) sự xem xét, đánh giá
Details: (n) chi tiết
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Proposal: (n) đề xuất
Follow up: (v) theo dõi, tiếp tục xử lý
Discount: (n) chiết khấu, giảm giá
Review: (v) xem xét, đánh giá; (n) sự xem xét, đánh giá
Details: (n) chi tiết
Luyện tập thêm về bài học này: