Từ Vựng:
Capacity: (n) công suất
Flow: (n) dòng chảy; (v) chảy
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Shutdown: (n) sự ngừng hoạt động; (v) ngừng hoạt động
Control panel: (n) bảng điều khiển
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Capacity: (n) công suất
Flow: (n) dòng chảy; (v) chảy
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Shutdown: (n) sự ngừng hoạt động; (v) ngừng hoạt động
Control panel: (n) bảng điều khiển
Luyện tập thêm về bài học này: