Từ Vựng:
Scale-up: (n) sự mở rộng quy mô
Pilot run: (n) chạy thử nghiệm
Consistency: (n) tính đồng nhất
Equipment: (n) thiết bị
Investment: (n) sự đầu tư
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Scale-up: (n) sự mở rộng quy mô
Pilot run: (n) chạy thử nghiệm
Consistency: (n) tính đồng nhất
Equipment: (n) thiết bị
Investment: (n) sự đầu tư
Luyện tập thêm về bài học này: