Tiếng Anh Y Tế: Hiệu Chỉnh Máy Luân Nhiệt Trước Khi Xét Nghiệm – Advanced Level

🎧 Hiệu Chỉnh Máy Luân Nhiệt Trước Khi Xét Nghiệm
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Calibrate: (v) hiệu chuẩn

Positive control: (n) đối chứng dương tính

Negative control: (n) đối chứng âm tính

Thermal cycler: (n) máy khuấy nhiệt (máy PCR)

Contamination: (n) sự nhiễm bẩn, sự ô nhiễm


Luyện tập thêm về bài học này: