Từ Vựng:
Confounding: (adj) gây nhiễu
Variable: (n) biến số
Model: (n) mô hình; (v) mô phỏng
Bias: (n) độ lệch, sai số hệ thống
Control: (n) nhóm đối chứng; (v) kiểm soát, điều khiển
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Confounding: (adj) gây nhiễu
Variable: (n) biến số
Model: (n) mô hình; (v) mô phỏng
Bias: (n) độ lệch, sai số hệ thống
Control: (n) nhóm đối chứng; (v) kiểm soát, điều khiển
Luyện tập thêm về bài học này: