Từ Vựng:
Handover: (n) bàn giao
Practical completion: (n) hoàn thành thực tế
Defects: (n) khuyết điểm, lỗi (trong công trình)
Contractor: (n) nhà thầu
Period: (n) thời gian, khoảng thời gian
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Handover: (n) bàn giao
Practical completion: (n) hoàn thành thực tế
Defects: (n) khuyết điểm, lỗi (trong công trình)
Contractor: (n) nhà thầu
Period: (n) thời gian, khoảng thời gian
Luyện tập thêm về bài học này: