1. Handover
2. Practical completion
3. Defects
4. Contractor
5. Period
(n) nhà thầu
(n) hoàn thành thực tế
(n) thời gian, khoảng thời gian
(n) khuyết điểm, lỗi (trong công trình)
(n) bàn giao
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.