Từ Vựng:
High-visibility: (adj) dễ thấy, dễ nhận biết
Barrier: (n) rào chắn, hàng rào
Alert: (adj) cảnh giác; (n) sự cảnh báo
Cone: (n) cọc hình nón, chóp nón
Work zone: (n) khu vực thi công, khu vực làm việc
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
High-visibility: (adj) dễ thấy, dễ nhận biết
Barrier: (n) rào chắn, hàng rào
Alert: (adj) cảnh giác; (n) sự cảnh báo
Cone: (n) cọc hình nón, chóp nón
Work zone: (n) khu vực thi công, khu vực làm việc
Luyện tập thêm về bài học này: