Từ Vựng:
Drone: (n) máy bay không người lái
Survey: (n) khảo sát; (v) khảo sát, đo đạc
Volumetric: (adj) liên quan đến thể tích
Calibration: (n) hiệu chuẩn
Certification: (n) chứng nhận
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Drone: (n) máy bay không người lái
Survey: (n) khảo sát; (v) khảo sát, đo đạc
Volumetric: (adj) liên quan đến thể tích
Calibration: (n) hiệu chuẩn
Certification: (n) chứng nhận
Luyện tập thêm về bài học này: