1. Workflow
2. Overlapping
3. Buffer
4. Dashboard
5. Implement
(n) vùng đệm, bộ đệm
(n) bảng điều khiển
(n) quy trình làm việc
(adj) chồng chéo
(v) thực hiện, triển khai; (n) công cụ, thiết bị
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.