Từ Vựng:
Malware: (n) phần mềm độc hại
Ransomware: (n) phần mềm tống tiền
Phishing: (n) lừa đảo đánh cắp thông tin
Isolate: (v) cô lập
Antivirus: (n) phần mềm diệt virus
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Malware: (n) phần mềm độc hại
Ransomware: (n) phần mềm tống tiền
Phishing: (n) lừa đảo đánh cắp thông tin
Isolate: (v) cô lập
Antivirus: (n) phần mềm diệt virus
Luyện tập thêm về bài học này: