Từ Vựng:
Implant: (n) cấy ghép
Prosthesis: (n) bộ phận giả (răng giả)
Staged: (adj) được thực hiện theo giai đoạn
Financing: (n) tài trợ, cấp vốn
Rehabilitation: (n) phục hồi chức năng
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Implant: (n) cấy ghép
Prosthesis: (n) bộ phận giả (răng giả)
Staged: (adj) được thực hiện theo giai đoạn
Financing: (n) tài trợ, cấp vốn
Rehabilitation: (n) phục hồi chức năng
Luyện tập thêm về bài học này: