1. Implant
2. Prosthesis
3. Staged
4. Financing
5. Rehabilitation
(n) bộ phận giả (răng giả)
(n) cấy ghép
(adj) được thực hiện theo giai đoạn
(n) phục hồi chức năng
(n) tài trợ, cấp vốn
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.