Từ Vựng:
Radiograph: (n) phim chụp X-quang
Radiation: (n) bức xạ
Concern: (n) mối quan tâm; (v) liên quan đến
Diagnosis: (n) chẩn đoán
Exposure: (n) sự tiếp xúc (với tia X hoặc chất gây hại)
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Radiograph: (n) phim chụp X-quang
Radiation: (n) bức xạ
Concern: (n) mối quan tâm; (v) liên quan đến
Diagnosis: (n) chẩn đoán
Exposure: (n) sự tiếp xúc (với tia X hoặc chất gây hại)
Luyện tập thêm về bài học này: