Từ Vựng:
Dns: (n) Hệ thống tên miền
A record: (n) Bản ghi A (bản ghi ánh xạ tên miền sang địa chỉ IP)
Ttl: (n) Thời gian sống (thời gian tồn tại của bản ghi DNS)
Mx record: (n) Bản ghi MX (bản ghi máy chủ thư)
Configuration: (n) Cấu hình
Luyện tập thêm về bài học này: