1. DNS
2. A record
3. TTL
4. MX record
5. Configuration
(n) Thời gian sống (thời gian tồn tại của bản ghi DNS)
(n) Bản ghi MX (bản ghi máy chủ thư)
(n) Bản ghi A (bản ghi ánh xạ tên miền sang địa chỉ IP)
(n) Hệ thống tên miền
(n) Cấu hình
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.