Từ Vựng:
Toil: (v) làm việc vất vả, lao động cực nhọc
Automate: (v) tự động hóa
Monitoring: (n) việc giám sát, theo dõi
Metrics: (n) các chỉ số đo lường
Initiative: (n) sáng kiến, bước đầu thực hiện
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Toil: (v) làm việc vất vả, lao động cực nhọc
Automate: (v) tự động hóa
Monitoring: (n) việc giám sát, theo dõi
Metrics: (n) các chỉ số đo lường
Initiative: (n) sáng kiến, bước đầu thực hiện
Luyện tập thêm về bài học này: