1. Toil
2. Automate
3. Monitoring
4. Metrics
5. Initiative
(v) tự động hóa
(n) sáng kiến, bước đầu thực hiện
(v) làm việc vất vả, lao động cực nhọc
(n) các chỉ số đo lường
(n) việc giám sát, theo dõi
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.