1. Regulated
2. Approval
3. Testimonial
4. Compliance
5. Misleading
(n) sự chấp thuận, sự phê duyệt
(n) sự tuân thủ
(adj) được điều chỉnh, được quản lý
(adj) gây hiểu lầm, sai lệch thông tin
(n) lời chứng thực, lời đánh giá
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.