Từ Vựng:
Ups: (n) bộ lưu điện
Wattage: (n) công suất tính bằng watt
Backup: (n) dự phòng; (v) sao lưu
Equipment: (n) thiết bị
Rating: (n) công suất định mức; xếp hạng
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Ups: (n) bộ lưu điện
Wattage: (n) công suất tính bằng watt
Backup: (n) dự phòng; (v) sao lưu
Equipment: (n) thiết bị
Rating: (n) công suất định mức; xếp hạng
Luyện tập thêm về bài học này: