Tiếng Anh Cho Kĩ Sư Điện: Chứng Nhận Vùng Nguy Hiểm Cho Lắp Đặt Thiết Bị Đo Lường – Advanced Level

🎧 Chứng Nhận Vùng Nguy Hiểm Cho Lắp Đặt Thiết Bị Đo Lường
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Hazardous: (adj) nguy hiểm

Certification: (n) chứng nhận

Explosion-proof: (adj) chống cháy nổ

Intrinsically safe: (adj) an toàn nội tại

Barriers: (n) rào cản, thiết bị ngăn cách


Luyện tập thêm về bài học này: