Từ Vựng:
Bestseller: (n) sản phẩm bán chạy nhất
Carry-over: (n) sản phẩm tồn kho chuyển sang mùa sau
Potential: (adj) tiềm năng
Order: (v) đặt hàng; (n) đơn hàng
Safe choice: (n) lựa chọn an toàn
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Bestseller: (n) sản phẩm bán chạy nhất
Carry-over: (n) sản phẩm tồn kho chuyển sang mùa sau
Potential: (adj) tiềm năng
Order: (v) đặt hàng; (n) đơn hàng
Safe choice: (n) lựa chọn an toàn
Luyện tập thêm về bài học này: