Từ Vựng:
Read-through: (n) buổi đọc kịch bản toàn bộ
Character: (n) nhân vật
Emotion: (n) cảm xúc
Tone: (n) giọng điệu, tông giọng
Pause: (v) tạm dừng; (n) sự tạm dừng
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Read-through: (n) buổi đọc kịch bản toàn bộ
Character: (n) nhân vật
Emotion: (n) cảm xúc
Tone: (n) giọng điệu, tông giọng
Pause: (v) tạm dừng; (n) sự tạm dừng
Luyện tập thêm về bài học này: