1. Duration
2. Convexity
3. Portfolio
4. Exposure
5. Coupon
(n) mức độ rủi ro tiếp xúc
(n) danh mục đầu tư
(n) thời gian đáo hạn
(n) lãi suất phiếu trả định kỳ (trái phiếu)
(n) độ lồi (trong phân tích trái phiếu)
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.