Từ Vựng:
Delay: (n) sự trì hoãn; (v) trì hoãn
Protocol: (n) nghi thức, quy trình
Accuracy: (n) độ chính xác
Presentation: (n) sự trình bày, cách bày biện món ăn
Improvement: (n) sự cải tiến, sự nâng cao chất lượng
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Delay: (n) sự trì hoãn; (v) trì hoãn
Protocol: (n) nghi thức, quy trình
Accuracy: (n) độ chính xác
Presentation: (n) sự trình bày, cách bày biện món ăn
Improvement: (n) sự cải tiến, sự nâng cao chất lượng
Luyện tập thêm về bài học này: