Từ Vựng:
Revpar: (n) doanh thu trên mỗi phòng khả dụng
Initiative: (n) sáng kiến
Occupancy: (n) tỷ lệ phòng được thuê
Promotion: (n) chương trình khuyến mãi
Target: (n) mục tiêu; (v) nhắm tới
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Revpar: (n) doanh thu trên mỗi phòng khả dụng
Initiative: (n) sáng kiến
Occupancy: (n) tỷ lệ phòng được thuê
Promotion: (n) chương trình khuyến mãi
Target: (n) mục tiêu; (v) nhắm tới
Luyện tập thêm về bài học này: