Từ Vựng:
Redundancy: (n) sự thừa nhân sự, sự sa thải do dư thừa
Criteria: (n) tiêu chí
Objective: (n) mục tiêu; (adj) khách quan
Discriminatory: (adj) mang tính phân biệt đối xử
Bias: (n) thành kiến, thiên vị
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Redundancy: (n) sự thừa nhân sự, sự sa thải do dư thừa
Criteria: (n) tiêu chí
Objective: (n) mục tiêu; (adj) khách quan
Discriminatory: (adj) mang tính phân biệt đối xử
Bias: (n) thành kiến, thiên vị
Luyện tập thêm về bài học này: