Từ Vựng:
Billing: (n) việc lập hóa đơn
Invoice: (n) hóa đơn
Discrepancy: (n) sự sai lệch, sự không khớp
Service: (n) dịch vụ; (v) phục vụ, bảo trì
Correct: (v) sửa chữa, chỉnh sửa; (adj) đúng, chính xác
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Billing: (n) việc lập hóa đơn
Invoice: (n) hóa đơn
Discrepancy: (n) sự sai lệch, sự không khớp
Service: (n) dịch vụ; (v) phục vụ, bảo trì
Correct: (v) sửa chữa, chỉnh sửa; (adj) đúng, chính xác
Luyện tập thêm về bài học này: