Từ Vựng:
Outage: (n) sự gián đoạn (dịch vụ mạng)
Recovery: (n) sự khôi phục (hệ thống)
Stakeholders: (n) các bên liên quan
Monitoring: (n) việc giám sát (mạng)
Router: (n) bộ định tuyến
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Outage: (n) sự gián đoạn (dịch vụ mạng)
Recovery: (n) sự khôi phục (hệ thống)
Stakeholders: (n) các bên liên quan
Monitoring: (n) việc giám sát (mạng)
Router: (n) bộ định tuyến
Luyện tập thêm về bài học này: