Từ Vựng:
Uptime: (n) thời gian hoạt động
Router: (n) bộ định tuyến
Downtime: (n) thời gian ngừng hoạt động
Traffic: (n) lưu lượng (dữ liệu mạng)
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Uptime: (n) thời gian hoạt động
Router: (n) bộ định tuyến
Downtime: (n) thời gian ngừng hoạt động
Traffic: (n) lưu lượng (dữ liệu mạng)
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Luyện tập thêm về bài học này: