Tiếng Anh Kiến Trúc: Cuộc Họp Xem Xét Thiết Kế Về Value Engineering – Advanced Level

🎧 Cuộc Họp Xem Xét Thiết Kế Về Value Engineering
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Value engineering: (n) kỹ thuật giá trị

Durable: (adj) bền, lâu bền

Simplify: (v) đơn giản hóa

Energy efficiency: (n) hiệu quả năng lượng

Schedule: (n) lịch trình; (v) lên lịch, sắp xếp thời gian


Luyện tập thêm về bài học này: