1. Value engineering
2. Durable
3. Simplify
4. Energy efficiency
5. Schedule
(n) lịch trình; (v) lên lịch, sắp xếp thời gian
(n) kỹ thuật giá trị
(n) hiệu quả năng lượng
(v) đơn giản hóa
(adj) bền, lâu bền
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.