Từ Vựng:
Executor: (n) người thực hiện di chúc
Charity: (n) tổ chức từ thiện
Witness: (n) nhân chứng; (v) làm chứng
Valid: (adj) hợp lệ, có hiệu lực
Instructions: (n) hướng dẫn, chỉ dẫn
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Executor: (n) người thực hiện di chúc
Charity: (n) tổ chức từ thiện
Witness: (n) nhân chứng; (v) làm chứng
Valid: (adj) hợp lệ, có hiệu lực
Instructions: (n) hướng dẫn, chỉ dẫn
Luyện tập thêm về bài học này: