Từ Vựng:
Defect: (n) khuyết điểm, lỗi
Inspection: (n) sự kiểm tra, sự thanh tra
Contractor: (n) nhà thầu
Notice: (n) thông báo; (v) thông báo
Repair: (v) sửa chữa; (n) sự sửa chữa
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Defect: (n) khuyết điểm, lỗi
Inspection: (n) sự kiểm tra, sự thanh tra
Contractor: (n) nhà thầu
Notice: (n) thông báo; (v) thông báo
Repair: (v) sửa chữa; (n) sự sửa chữa
Luyện tập thêm về bài học này: