Từ Vựng:
Practical completion: (n) hoàn thành thực tế
Defect: (n) khuyết điểm, lỗi kỹ thuật
Inspection: (n) sự kiểm tra, kiểm định
Subcontractor: (n) nhà thầu phụ
Certificate: (n) giấy chứng nhận, chứng chỉ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Practical completion: (n) hoàn thành thực tế
Defect: (n) khuyết điểm, lỗi kỹ thuật
Inspection: (n) sự kiểm tra, kiểm định
Subcontractor: (n) nhà thầu phụ
Certificate: (n) giấy chứng nhận, chứng chỉ
Luyện tập thêm về bài học này: