Từ Vựng:
Usage: (n) sự sử dụng
Friction: (n) sự cản trở, ma sát
Feature: (n) tính năng; (v) đặc trưng
Monitor: (v) giám sát; (n) màn hình
Setup: (n) thiết lập, cấu hình; (v) thiết lập, cấu hình
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Usage: (n) sự sử dụng
Friction: (n) sự cản trở, ma sát
Feature: (n) tính năng; (v) đặc trưng
Monitor: (v) giám sát; (n) màn hình
Setup: (n) thiết lập, cấu hình; (v) thiết lập, cấu hình
Luyện tập thêm về bài học này: